refuter

/ri'fju:tə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người bác bỏ, người phản bác: Một người chứng minh rằng một tuyên bố, lẽ hoặc lý thuyết sai hoặc không chính xác, thường bằng cách đưa ra bằng chứng hoặc lập luận trái ngược.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was a skilled refuter of conspiracy theories. (Anh ấy một người bác bỏ tài các thuyết âm mưu.)
    • In the debate, she acted as the main refuter of the opponent's arguments. (Trong cuộc tranh luận, ấy đóng vai trò người phản bác chính các lập luận của đối thủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh học thuật hoặc triết học: "Refuter" thường được dùng để chỉ một học giả hoặc nhà tư tưởng chuyên phê phán bác bỏ các học thuyết khác.
    • Plato, in his dialogues, often portrays Socrates as a relentless refuter of false beliefs. (Plato, trong các đối thoại của mình, thường miêu tả Socrates như một người bác bỏ không mệt mỏi những niềm tin sai lầm.)
Biến thể từ gần giống
  • Refute (động từ): bác bỏ, chứng minh sai.
    • The scientist refuted the old hypothesis with new data. (Nhà khoa học đã bác bỏ giả thuyết bằng dữ liệu mới.)
  • Refutation (danh từ): sự bác bỏ, lập luận bác bỏ.
    • Her paper contains a detailed refutation of the theory. (Bài báo của ấy chứa đựng một sự bác bỏ chi tiết đối với lý thuyết đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Debunker: người vạch trần, người chứng minh (một niềm tin, lý thuyết) sai lầm hoặc giả dối.
  • Disprover: người chứng minh điều đó không đúng.
  • Contester: người tranh luận, người phản đối.
Từ trái nghĩa
  • Supporter: người ủng hộ.
  • Defender: người bảo vệ.
  • Proponent: người đề xướng, người ủng hộ một ý tưởng.
danh từ
  1. người bác, người bẻ lại

Từ gần giống