rafter

/'rɑ:fiə/
Học thuật
Thân thiện
rafter

A carpenter installs a wooden rafter in the new house.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • (Kiến trúc) Rui, xà nhà: Một thanh gỗ hoặc vật liệu dài, dốc, tạo thành phần khung chính để đỡ mái nhà.
    • Người lái ; người đóng : Người điều khiển hoặc chế tạo để di chuyển hoặc vận chuyển trên sông.
  2. Động từ:

    • Lắp rui, lắp : Hành động cung cấp hoặc lắp đặt các thanh rui cho trần nhà hoặc mái nhà.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Kiến trúc):

    • The old barn has exposed wooden rafters. (Nhà kho những cây rui gỗ lộ ra.)
    • They inspected the rafters for any damage after the storm. (Họ kiểm tra các xà nhà để tìm hư hỏng sau cơn bão.)
  • Danh từ (Người lái ):

    • The experienced rafter guided us safely down the river. (Người lái kinh nghiệm dẫn chúng tôi xuôi dòng sông một cách an toàn.)
  • Động từ:

    • The carpenter will rafter the ceiling of the new extension. (Người thợ mộc sẽ lắp rui cho trần của phần mở rộng mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "from cellar to rafter": khắp nhà, từ nền đến nóc.
    • They searched the house from cellar to rafter but found nothing. (Họ lục soát ngôi nhà từ nền đến nóc nhưng chẳng tìm thấy .)
Biến thể từ gần giống
  • Rafting (danh từ): Môn thể thao đi (trên sông ghềnh).
  • Raftered (tính từ): lắp rui/.
    • The raftered ceiling gave the room a rustic feel. (Trần nhà lộ ra tạo cho căn phòng cảm giác mộc mạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (Kiến trúc): Roof beam, roof joist, spar (, rui).
  • Danh từ (Người lái ): Raftsman, boatman (người chèo /thuyền).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào riêng cho từ "rafter")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào riêng cho từ "rafter")

rafter

A carpenter installs a wooden rafter in the new house.

danh từ
  1. (như) raftsman
  2. (kiến trúc) rui (ở mái nhà)
    • from cellar to rafter
      khắp nhà; từ nền đến nóc
ngoại động từ
  1. lắp rui (vào mái nhà)
  2. cày cách luống (một miếng đất)
danh từ
  1. người lái ; người lái mảng
  2. người đóng ; người đóng mảng

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rafter"