rafter

/'rɑ:fiə/
danh từ
  1. (như) raftsman
  2. (kiến trúc) rui (ở mái nhà)
    • from cellar to rafter
      khắp nhà; từ nền đến nóc
ngoại động từ
  1. lắp rui (vào mái nhà)
  2. cày cách luống (một miếng đất)
danh từ
  1. người lái ; người lái mảng
  2. người đóng ; người đóng mảng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "rafter"

Từ có nhắc đến "rafter"

rafter
A carpenter installs a wooden rafter in the new house.