regrettable

/ri'gretəbl/
Học thuật
Thân thiện
regrettable

It is regrettable that the picnic was canceled due to the sudden rain.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đáng tiếc, đáng ân hận: Dùng để mô tả một sự việc, hành động hoặc tình huống gây ra cảm giác tiếc nuối, buồn bã hoặc không hài lòng đã xảy ra hoặc hậu quả của .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The loss of the historical documents was a regrettable incident. (Việc mất các tài liệu lịch sử một sự việc đáng tiếc.)
    • It is regrettable that the event had to be cancelled. (Thật đáng tiếc khi sự kiện phải bị hủy bỏ.)
    • He made some regrettable comments during the meeting. (Anh ấy đã đưa ra một số bình luận đáng ân hận trong cuộc họp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "deeply regrettable": vô cùng đáng tiếc, cực kỳ đáng ân hận (nhấn mạnh mức độ).

    • The misunderstanding between the two friends was deeply regrettable. (Sự hiểu lầm giữa hai người bạn cùng đáng tiếc.)
  • Dùng trong cấu trúc "It is regrettable that...": Thật đáng tiếc rằng... (để diễn đạt sự tiếc nuối về một sự thật hoặc tình huống).

    • It is regrettable that more people did not attend the charity event. (Thật đáng tiếc không nhiều người tham dự sự kiện từ thiện hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Regret (động từ/danh từ): hối tiếc, sự hối tiếc.

    • I regret my decision. (Tôi hối tiếc về quyết định của mình.)
  • Regretfully (trạng từ): một cách đầy tiếc nuối.

    • She regretfully declined the invitation. ( ấy đầy tiếc nuối từ chối lời mời.)
  • Regretfulness (danh từ): sự đầy tiếc nuối.

Từ đồng nghĩa
  • Deplorable: đáng chê trách, đáng than phiền.
  • Lamentable: đáng thương tiếc, đáng than vãn.
  • Unfortunate: không may, đáng tiếc.
Từ trái nghĩa
  • Commendable: đáng khen ngợi.
  • Fortunate: may mắn.
  • Praiseworthy: đáng ca ngợi.
regrettable

It is regrettable that the picnic was canceled due to the sudden rain.

tính từ
  1. đáng tiếc, đáng ân hận

Từ tương tự