unfortunate

/ʌn'fɔ:tʃnit/
tính từ
  1. không may, rủi ro, bất hạnh
    • an unfortunate man
      người bất hạnh
    • an unfortunate event
      việc rủi ro
  2. đáng buồn, đáng tiếc, bất như ý; tai hại
danh từ
  1. người bất hạnh, người bạc mệnh, người không may

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "unfortunate"

unfortunate
An unfortunate accident delayed the train.