reinstate
/'ri:in'steit/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Phục hồi, khôi phục: Hành động đưa ai đó trở lại vị trí, chức vụ, quyền lợi hoặc tình trạng mà họ đã từng có trước đây.
- Tái lập, sắp đặt lại: Hành động thiết lập lại một điều gì đó (như trật tự, quy củ, chính sách) đã từng tồn tại.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- The company decided to reinstate the employee after the investigation cleared his name. (Công ty quyết định phục hồi chức vụ cho nhân viên sau khi cuộc điều tra minh oan cho anh ta.)
- The government plans to reinstate the old environmental policy. (Chính phủ dự định tái lập chính sách môi trường cũ.)
- After his recovery, he was fully reinstated to his former health. (Sau khi hồi phục, sức khỏe của ông ấy đã được phục hồi hoàn toàn như trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to reinstate someone in something": phục hồi ai đó vào một vị trí hoặc quyền lợi cụ thể.
- The court ordered the university to reinstate the professor in his position. (Tòa án yêu cầu trường đại học phục hồi vị trí cho vị giáo sư.)
"to reinstate something as something": tái lập một thứ gì đó với tư cách là một thứ khác.
- The old law was reinstated as a guideline for the new regulations. (Luật cũ được tái lập như một hướng dẫn cho các quy định mới.)
Biến thể và từ gần giống
- Reinstatement (danh từ): sự phục hồi, sự tái lập.
- He fought for the reinstatement of his pension rights. (Ông ấy đấu tranh cho việc phục hồi quyền lợi lương hưu của mình.)
Từ đồng nghĩa
- Restore: khôi phục, trả lại nguyên trạng.
- Reestablish: tái lập, thiết lập lại.
- Return: đưa trở lại.
Từ trái nghĩa
- Remove: loại bỏ, cách chức.
- Suspend: đình chỉ, tạm ngưng.
- Abolish: bãi bỏ, hủy bỏ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này không có phrasal verb phổ biến nào. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp bằng động từ "reinstate").
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "reinstate").
ngoại động từ
- phục hồi (chức vụ, quyền lợi); lấy lại (sức khoẻ)
- sắp đặt lại (cho có thứ tự, quy củ)