restore

/ris'tɔ:/
ngoại động từ
  1. hoàn lại, trả lại
    • to restore something to someone
      trả lại vật cho ai
  2. sửa chữa lại, phục hồi lại, xây dựng lại như cũ (toà nhà, bức tranh...)
  3. phục (chức)
    • to restore someone to his former post
      phục hồi lại chức vị cho người nào
  4. đặt lại chỗ
    • to restore something to its place
      đặt lại vật vào chỗ
  5. khôi phục lại, hồi phục (sức khoẻ...); lập lại
    • to restore one's health
      hồi phục sức khoẻ
    • to restore peace
      lập lại hoà bình
  6. tạo lại (hình dạng của một con vật đã tuyệt giống, một công trình xây dựng đã đổ nát)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "restore"

restore
The team worked to restore the historic wooden bridge.