reiteration

/ri:,itə'reiʃn/
Học thuật
Thân thiện
reiteration

The teacher's reiteration of the key rule helped the students remember.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự nhắc lại, sự lặp lại: Hành động lặp đi lặp lại một tuyên bố, ý tưởng hoặc hành động để nhấn mạnh hoặc làm cho rõ ràng hơn.
    • Điều được nhắc lại, điều được lặp lại: Bản thân tuyên bố, ý tưởng hoặc hành động đã được lặp lại.
dụ sử dụng
  • (Việc nhắc lại liên tục các quy tắc an toàn đã giúp mọi người ghi nhớ chúng.)
  • (Bài phát biểu của anh ấy chỉ sự lặp lại những điểm đã được nêu trước đó.)
  • (Để làm , đây điều được nhắc lại về mục tiêu chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mere/bare reiteration": Sự lặp lại đơn thuần, không thêm thông tin hay giá trị mới.
    • The document offered no new arguments, only a mere reiteration of old policies. (Tài liệu không đưa ra lập luận mới nào, chỉ sự lặp lại đơn thuần các chính sách .)
  • "Constant/continual reiteration": Sự nhắc lại liên tục, không ngừng.
    • The constant reiteration of the slogan made it unforgettable. (Sự nhắc lại liên tục của khẩu hiệu đã khiến trở nên khó quên.)
Biến thể từ gần giống
  • Reiterate (động từ): Nhắc lại, lặp lại.
    • The manager reiterated the importance of meeting the deadline. (Người quản lý nhắc lại tầm quan trọng của việc đúng hạn.)
  • Reiterative (tính từ): tính chất lặp lại.
    • He used a reiterative style in his teaching. (Ông ấy sử dụng phong cách lặp lại trong việc giảng dạy.)
Từ đồng nghĩa
  • Repetition: Sự lặp lại (nghĩa rộng phổ biến nhất).
  • Restatement: Sự phát biểu lại, trình bày lại.
  • Recapitulation: Sự tóm tắt lại những điểm chính.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến trực tiếp. Hành động được diễn đạt bằng động từ "reiterate").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp danh từ "reiteration").

reiteration

The teacher's reiteration of the key rule helped the students remember.

danh từ
  1. sự làm lại, sự nói lại, sự lập lại
  2. cái lập lại

Từ đồng nghĩa