rejaillir

nội động từ
  1. tung tóe ra
    • Boue qui rejaillit sous les roues de la voiture
      bùn tung tóe ra dưới bánh xe
  2. (nghĩa bóng) dội sang, lan sang
    • La gloire du fils rejaillit sur les parents
      vinh quang của người con dội sang cha mẹ
  3. (từ , nghĩa ) bật lại (ánh sáng, quả bóng....)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "rejaillir"