rejaillir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Tung tóe ra, bắn ra (chất lỏng, bùn, nước...): Chỉ hành động của chất lỏng hoặc những vật chất nhỏ, mềm bị bắn mạnh ra xa khỏi một điểm tác động.
    • (Nghĩa bóng) Dội sang, lan sang, ảnh hưởng đến: Chỉ một hệ quả, thườngtích cực (như danh tiếng, vinh quang) hoặc tiêu cực, từ một người hoặc sự việc này tác động đến một người hoặc sự việc khác liên quan.
    • (Từ ) Bật lại, dội lại: Dùng cho ánh sáng hoặc một vật thể (như quả bóng) khi dội lại từ một bề mặt.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (tung tóe ra):

    • L'eau de la flaque rejaillit sur ses chaussures. (Nước từ vũng nước tung tóe lên giày của ấy.)
    • La sauce chaude a rejailli de la poêle. (Nước sốt nóng bắn ra từ chảo.)
  • Nghĩa bóng (dội sang, ảnh hưởng):

    • Les succès de l'entreprise rejaillissent sur tous les employés. (Những thành công của công ty dội sang tất cả nhân viên.)
    • La honte de ses actes rejaillit sur sa famille. (Sự ô nhục từ hành động của anh ta ảnh hưởng đến gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire rejaillir quelque chose sur quelqu'un": Làm cho cái gì đó (ảnh hưởng, vinh quang, lợi ích) dội sang ai đó.
    • Il cherche à faire rejaillir la gloire de cette découverte sur son équipe. (Anh ấy tìm cách làm cho vinh quang của khám phá này dội sang đội ngũ của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Rejaillissement (danh từ giống đực): Sự tung tóe, sự bắn ra; (nghĩa bóng) sự dội sang, sự ảnh hưởng lan tỏa.
    • Le rejaillissement de l'eau était impressionnant. (Sự bắn tung tóe của nước thật ấn tượng.)
    • On observe un rejaillissement positif sur l'économie locale. (Người ta quan sát thấy một ảnh hưởng lan tỏa tích cực đến nền kinh tế địa phương.)
Từ đồng nghĩa
  • Éclabousser: Bắn tung tóe, văng bẩn (thường dùng cho chất lỏng).
  • Retomber (sur): Đổ dồn lên, ảnh hưởng đến (nghĩa bóng, thường tiêu cực).
  • Se répercuter (sur): Dội lại, ảnh hưởng đến (nghĩa bóng, trung tính).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cấu trúc "rejaillir sur" đã được giải thích trong phần định nghĩa ví dụ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "rejaillir".)

nội động từ
  1. tung tóe ra
    • Boue qui rejaillit sous les roues de la voiture
      bùn tung tóe ra dưới bánh xe
  2. (nghĩa bóng) dội sang, lan sang
    • La gloire du fils rejaillit sur les parents
      vinh quang của người con dội sang cha mẹ
  3. (từ , nghĩa ) bật lại (ánh sáng, quả bóng....)

Từ có nhắc đến "rejaillir"