rejection

/ri'dʤekʃn/
Học thuật
Thân thiện
rejection

She received a rejection letter from the university.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự từ chối, sự bác bỏ: Hành động không chấp nhận, không đồng ý với một đề xuất, ý kiến, lời mời hoặc yêu cầu.
    • Sự loại bỏ, sự loại ra: Hành động không chọn hoặc loại trừ một thứ đó ra khỏi một nhóm hoặc một quá trình.
    • (Trong y học) Sự đào thải: Phản ứng của hệ miễn dịch từ chối chấp nhận các hoặc cơ quan được cấy ghép từ bên ngoài vào cơ thể.
    • Vật bị loại bỏ: (Số nhiều: rejections) Những thứ đã bị từ chối hoặc loại bỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She felt sadness after the rejection of her job application. ( ấy cảm thấy buồn sau sự từ chối đơn xin việc của mình.)
    • The committee's rejection of the proposal was unanimous. (Sự bác bỏ đề xuất của ủy ban nhất trí.)
    • The patient's body showed signs of organ rejection. (Cơ thể bệnh nhân dấu hiệu đào thải cơ quan.)
    • The factory sells its rejections at a discount. (Nhà máy bán những sản phẩm bị loại với giá giảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fear of rejection": Nỗi sợ bị từ chối.
    • His fear of rejection prevented him from asking her out. (Nỗi sợ bị từ chối đã ngăn anh ấy không dám mời ấy đi chơi.)
  • "Outright rejection": Sự từ chối thẳng thừng, hoàn toàn.
    • The idea met with outright rejection from the board. (Ý tưởng đó đã gặp phải sự từ chối thẳng thừng từ hội đồng quản trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Reject (động từ): Từ chối, bác bỏ, loại ra.
    • The university had to reject many qualified applicants. (Trường đại học phải từ chối nhiều ứng viên đủ tiêu chuẩn.)
  • Rejective (tính từ): tính chất từ chối, bác bỏ. (Ít phổ biến)
Từ đồng nghĩa
  • Refusal: Sự từ chối.
  • Denial: Sự phủ nhận, sự từ chối.
  • Dismissal: Sự bác bỏ, sự gạt đi.
  • Exclusion: Sự loại trừ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp với danh từ "rejection". Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc "reject").

Thành ngữ liên quan
  • Meet with rejection: Bị từ chối.
    • All his suggestions met with rejection. (Tất cả đề xuất của anh ta đều bị từ chối.)
rejection

She received a rejection letter from the university.

danh từ
  1. sự không chấp nhận, sự bác bỏ, sự từ chối
  2. sự loại bỏ, sự loại ra
  3. (số nhiều) vật bỏ đi, vật bị loại

Từ trái nghĩa