rejeton

danh từ giống đực
  1. tược, chồi gốc (của cây)
  2. con, con cháu
    • Être fier de ses rejetons
      tự hào con cháu mình
  3. bầy ong san đàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "rejeton"

rejeton
Un jardinier taille un rejeton à la base du rosier.