rejeton

Học thuật
Thân thiện
rejeton

Un jardinier taille un rejeton à la base du rosier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tược, chồi gốc (của cây): Phần cây non mọc ra từ gốc hoặc rễ của một cây.
    • Con, con cháu (người): Cách gọi thân mật, thường mang sắc thái hài hước hoặc trìu mến, để chỉ con cái hoặc hậu duệ của một người.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa thực vật:
    • Le jardinier a coupé les rejetons pour favoriser la croissance du tronc principal. (Người làm vườn đã cắt bỏ các chồi gốc để thúc đẩy sự phát triển của thân chính.)
  • Nghĩa chỉ người:
    • Voici mes deux rejetons, Pierre et Marie. (Đâyhai đứa con của tôi, Pierre Marie.)
    • Être fier de ses rejetons. (Tự hào con cháu mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un beau rejeton": Một đứa con ngoan, một đứa con đẹp (theo nghĩa bóng).
    • Ils ont trois beaux rejetons. (Họ ba đứa con ngoan.)
  • Dùng trong ngữ cảnh gia đình, thân mật, đôi khi với chút hài hước, để nói về con cái.
    • Comment vont vos chers rejetons ? (Mấy đứa con yêu quý của anh chị thế nào rồi?)
Biến thể từ gần giống
  • Rejetonner (động từ): Đâm chồi, mọc tược (cây).
  • Rejet (danh từ): Sự loại bỏ, sự từ chối. (Lưu ý: Từ này có nghĩa khác, không phảibiến thể trực tiếp nhưng chung gốc từ).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa thực vật: Pousse (chồi, mầm), drageon (chồi rễ).
  • Nghĩa chỉ người: Enfant (đứa trẻ, con cái), descendant (hậu duệ, con cháu), progéniture (con cái, dòng dõi - từ trang trọng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Être fier comme un coq de ses rejetons: Tự hào về con cái của mình (như gà trống tự hào về đàn con).
    • Depuis la naissance de son fils, il est fier comme un coq de ses rejetons. (Kể từ khi con trai chào đời, anh ấy tự hào về đứa con của mình.)
rejeton

Un jardinier taille un rejeton à la base du rosier.

danh từ giống đực
  1. tược, chồi gốc (của cây)
  2. con, con cháu
    • Être fier de ses rejetons
      tự hào con cháu mình
  3. bầy ong san đàn

Từ có nhắc đến "rejeton"