relance

danh từ giống cái
  1. (đánh bài) (đánh cờ) sự tố thêm, số tiền tố thêm
  2. (nghĩa bóng) sự phục hồi
    • Relance de l'économie
      sự phục hồi của nền kinh tế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "relance"

relance
La relance de l'économie est visible par la construction de nouveaux bâtiments.