relique

danh từ giống cái
  1. thánh tích
  2. di vật
    • Un tiroirelle conservait des reliques de son passé
      một ngăn kéo trong đó cô ta giữ gìn những di vật của thời đã qua
  3. (sinh vật học, sinhhọc) loài sót lại; cây sót lại; vật sót lại
    • garder comme une relique
      giữ gìn trân trọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "relique"

relique
Elle garde une vieille poupée comme une relique de son enfance.