relégué

Học thuật
Thân thiện
relégué

Un homme relégué travaille dans un champ sous surveillance.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Luật học, Pháp lý) Bị tội đày, bị đày: Dùng để mô tả một người đã bị tòa án kết án phải chịu hình phạt lưu đày đến một nơi xa xôi, thườngthuộc địa, trong một thời gian dài. Hình phạt này thường được áp dụng cho các tội nghiêm trọng.
    • Bị đẩy xuống, bị hạ cấp (nghĩa mở rộng): Trong ngữ cảnh không phải pháp lý, từ này có thể được dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc bị đưa vào một vị trí thấp kém, không quan trọng hoặc bị lãng quên.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Luật học, Pháp lý) Người bị tội đày, người bị đày: Chỉ chính người đang phải chịu hình phạt lưu đày.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a été condamné et relégué en Guyane. (Anh ta đã bị kết án bị đày đi Guyane.)
    • Cette question est reléguée au second plan. (Vấn đề này bị đẩy xuống hàng thứ yếu.)
  • Danh từ:

    • Les relégués vivaient dans des conditions très dures. (Những người bị đày sống trong những điều kiện rất khắc nghiệt.)
    • Un ancien relégué a écrit ses mémoires. (Một cựu tù nhân bị đày đã viết hồicủa mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être relégué aux oubliettes": Bị quên lãng hoàn toàn, bị vứt .

    • Ce vieux projet est relégué aux oubliettes. (Dự án này đã bị quên lãng hoàn toàn.)
  • "Relégué dans un coin": Bị bỏ xómột góc.

    • Le vieux fauteuil est relégué dans un coin du grenier. (Chiếc ghế bành bị bỏ xómột góc gác mái.)
Biến thể từ liên quan
  • Reléguer (động từ): Kết án lưu đày; đẩy xuống, hạ cấp, gạt bỏ.

    • reléguer un criminel (kết án lưu đày một tên tội phạm)
    • reléguer un dossier (gạt một hồ sơ sang một bên)
  • Relégation (danh từ giống cái): Sự lưu đày (hình phạt); sự hạ cấp, sự gạt bỏ.

    • La relégation était une peine sévère. (Lưu đàymột hình phạt nghiêm khắc.)
    • la relégation d'une équipe de football (việc một đội bóng đá bị xuống hạng)
Từ đồng nghĩa
  • Banni(e) (tính từ/danh từ): bị trục xuất, kẻ bị trục xuất.
  • Exilé(e) (tính từ/danh từ): bị lưu đày, người lưu vong.
  • Rejeté(e) (tính từ): bị loại bỏ, bị gạt ra (nghĩa bóng).
Lưu ý

Từ "relégué" trong tiếng Pháp hiện đại thường được dùng nhiều hơn theo nghĩa bóng (bị hạ cấp, bị gạt ra ngoài lề) hơn là nghĩa phápcụ thể (bị tội đày). Nghĩa phápgắn liền với hệ thống hình phạt lịch sử của Pháp, đặc biệtviệc đày tới các thuộc địa như Guyane hay Nouvelle-Calédonie, hình phạt này đã bị bãi bỏ.

relégué

Un homme relégué travaille dans un champ sous surveillance.

tính từ
  1. (luật học, pháp lý) bị tội đày, bị đày
danh từ giống đực
  1. (luật học, pháp lý) người bị tội đày, người bị đày

Từ gần giống

Từ chứa "relégué"