remanent

/'remənənt/
Học thuật
Thân thiện
remanent

A bar magnet retains its remanent magnetism after the external magnetic field is removed.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Vật ) Còn , : Chỉ tính chất còn sót lại, còn tồn tại sau khi nguyên nhân gây ra đã ngừng tác dụng, thường dùng trong các hiện tượng vật .
    • (Từ cổ, nghĩa cổ) Còn lại, sót lại: Nghĩa cổ, ít dùng trong tiếng Anh hiện đại, để chỉ những còn lại sau một quá trình.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Vật ):

    • The rock exhibits strong remanent magnetism. (Tảng đá thể hiện từ tính mạnh.)
    • Scientists study the remanent properties of materials. (Các nhà khoa học nghiên cứu các tính chất của vật liệu.)
  • Tính từ (Cổ nghĩa):

    • Only a remanent few survived the harsh winter. (Chỉ một số ít còn lại sống sót qua mùa đông khắc nghiệt.) [ dụ minh họa cho nghĩa cổ]
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Remanent" hầu như luôn được sử dụng trong các ngữ cảnh khoa học, kỹ thuật, đặc biệt trong vật lý học địa chất học, để mô tả các đặc tính tồn tại lâu dài.
  • Trong văn bản học thuật, từ này thường đi kèm với các danh từ như "magnetization" (từ hóa), "flux" (thông lượng), "field" (trường), "polarization" (phân cực).
Biến thể từ gần giống
  • Remanence (danh từ): Độ , cường độ ( dụ: magnetic remanence - độ từ ).
  • Remanent magnetization (cụm danh từ kỹ thuật): Độ từ .
  • Remanent flux (cụm danh từ kỹ thuật): Thông lượng .
Từ đồng nghĩa
  • Residual: Còn , còn sót lại (nghĩa tổng quát khoa học).
  • Remaining: Còn lại (thông dụng hơn, ít tính kỹ thuật).
  • Leftover: Còn thừa, còn sót lại.
Lưu ý sử dụng
  • "Remanent" một thuật ngữ chuyên ngành. Trong hầu hết các tình huống giao tiếp thông thường, người ta sử dụng "residual" hoặc "remaining".
  • Nghĩa cổ của từ này (còn lại) rất hiếm khi được sử dụng trong tiếng Anh đương đại.
remanent

A bar magnet retains its remanent magnetism after the external magnetic field is removed.

tính từ
  1. (vật ) còn
    • remanent magnetization
      độ từ
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) còn lại

Từ gần giống