remanet

/'remənet/
danh từ
  1. phần còn lại, phần còn thừa, phần
  2. (pháp ) vụ kiện hoãn lại chưa xử
  3. đạo dự luật hoãn lại chưa thông qua (ở quốc hội)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

remanet
A small remanet of cake sits on the plate after the party.