remand

/ri'mɑ:nd/
Học thuật
Thân thiện
remand

The judge ordered the suspect to be held on remand.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự giam giữ tạm thời để chờ xét xử: Hành động của tòa án khi ra lệnh gửi một bị cáo trở lại trại giam hoặc cơ sở giam giữ trong khi chờ phiên tòa tiếp theo hoặc để điều tra thêm.
    • Lệnh giam giữ tạm thời: Bản thân quyết định hoặc lệnh của tòa án về việc giam giữ tạm thời này.
  2. Ngoại động từ:

    • Gửi trả về giam giữ (để chờ xét xử hoặc điều tra thêm): Hành động của tòa án khi ra lệnh đưa một bị cáo trở lại nhà tù hoặc trung tâm giam giữ trong khi chờ các thủ tục pháp tiếp theo.
    • Chuyển giao (một vụ việc pháp ): Gửi một vụ án hoặc một vấn đề pháp đến một ủy ban, cơ quan thẩm quyền hoặc một tòa án khác để xem xét hoặc ra quyết định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The judge ordered his remand for another week. (Thẩm phán ra lệnh giam giữ anh ta thêm một tuần nữa.)
    • He was held on remand for three months before the trial. (Anh ta bị giam giữ tạm thời ba tháng trước khi xét xử.)
  • Ngoại động từ:

    • The court remanded the suspect in custody due to flight risk. (Tòa án đã gửi trả nghi phạm về giam giữ nguy bỏ trốn.)
    • The case was remanded to a lower court for further review. (Vụ án đã được chuyển giao cho một tòa án cấp dưới để xem xét thêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on/held in/placed on remand": đang bị giam giữ tạm thời chờ xét xử.

    • The accused has been on remand since his arrest. (Bị cáo đã bị giam giữ tạm thời kể từ khi bị bắt.)
  • "remand hearing": phiên điều trần để xem xét việc giam giữ tạm thời.

    • A remand hearing will determine if he stays in jail before the trial. (Một phiên điều trần về giam giữ sẽ quyết định liệu anh ta phải trước khi xét xử hay không.)
Biến thể từ gần giống
  • Remand centre/remand prison (n): Trung tâm/trại giam tạm thời (nơi giam giữ những người đang chờ xét xử).
    • He was sent to a remand centre. (Anh ta bị đưa đến một trung tâm giam giữ tạm thời.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Temporary detention, custody, detention.
  • Động từ: Detain, incarcerate, imprison (nghĩa giam giữ); Return, send back, refer (nghĩa chuyển giao).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Remand to custody: Gửi trả về giam giữ (cụm từ pháp chính thức).
    • The judge remanded the defendant to custody. (Thẩm phán đã gửi trả bị đơn về giam giữ.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "remand")

remand

The judge ordered the suspect to be held on remand.

danh từ
  1. sự gửi trả (một người ) về trại giam để điều tra thêm
    • detention under remand
      sự giam tạm
    • remand home
      nơi giam giữ tạn thời những tội phạm vị thành niên
ngoại động từ
  1. gửi trả (một người ) về trại giam để điều tra thêm

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống