remediable

/ri'mi:djəbl/
tính từ
  1. có thể chữa được, có thể điều trị
  2. có thể sửa chữa; có thể cứu chữa được
  3. có thể đền bù lại được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "remediable"

remediable
The doctor assured her that the condition was remediable with proper treatment.