reminiscence

/,remi'nisns/
danh từ
  1. sự nhớ lại, sự hồi tưởng
  2. nét phảng phất làm nhớ lại (cái đã mất)
    • there is a reminiscence of his father in the way he walks
      dáng đi của anh ta phảng phất đôi nét của cha anh ta
  3. (số nhiều) kỷ niệm
    • the scene awakens reminiscences of my youth
      quang cảnh này làm tôi nhớ lại những kỷ niệm xưa
  4. (số nhiều) tập ký sự, hồi
  5. (âm nhạc) nét phảng phất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

reminiscence
He smiled at the reminiscence of his grandfather's stories.