removability

/ri,mu:və'biliti/
danh từ
  1. tính tháo mở được; tính chất dời (chuyển) đi được
  2. sự có thể bị cách chức bất kỳ lúc nào (viên chức)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "removability"

removability
A technician demonstrates the removability of the laptop's battery.