remuant

tính từ
  1. động đậy luôn, cựa quậy luôn, hiếu động
    • Un enfant remuant
      một đứa trẻ hiếu động
  2. (nghĩa xấu) lăng xăng
    • Esprit remuant
      đầu óc lăng xăng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "remuant"

remuant
Un enfant remuant saute sur le canapé.