remâcher

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Ngẫm nghĩ về, suy đi nghĩ lại về (một điều đó, thườngtiêu cực): "remâcher" có nghĩanghĩ đi nghĩ lại một cách ám ảnh về mộtức, một sự kiện hoặc một cảm xúc, đặc biệtnhững điều khó chịu.
    • (Nghĩa hiếm, ít dùng) Nhai lại: Nghĩa đen, chỉ hành động nhai lại thức ăn (như động vật nhai lại).
Ví dụ sử dụng
  • (Anh ấy không ngừng ngẫm nghĩ về thất bại đó.)
  • (Ngẫm nghĩ về quá khứ chẳng ích .)
  • ( ấy vẫn uất giận từ mấy ngày nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "remâcher ses griefs": ôm ấp, nghĩ mãi về những nỗi oán giận của mình.
    • Il passe son temps à remâcher ses griefs. (Anh ta dành thời gian để nghĩ mãi về những nỗi oán giận của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Rumination (n): sự ngẫm nghĩ, sự suy đi nghĩ lại (từ tương đương về nghĩa, bắt nguồn từ cùng gốc Latin).
  • Ressasser (v): nhai đi nhai lại, nghĩ đi nghĩ lại (từ đồng nghĩa rất gần, dùng phổ biến hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Ressasser: nhai lại, nghĩ đi nghĩ lại.
  • Ruminer: (nghĩa bóng) ngẫm nghĩ, suy tư.
  • Repenser sans cesse à: không ngừng nghĩ về.
Thành ngữ liên quan
  • Remâcher sa colère / sa haine / son amertume: Ôm ấp, nuôi dưỡng sự tức giận / lòng hận thù / nỗi cay đắng của mình.
    • Il est dangereux de remâcher sa haine. (Thật nguy hiểm khi cứ ôm ấp lòng hận thù.)
ngoại động từ
  1. ngẫm nghĩ về
    • Remâcher le passé
      ngẫm nghĩ về quá khứ
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nhai lại
    • remâcher sa colère
      uất giận

Từ gần giống