remède

danh từ giống đực
  1. thuốc, phương thuốc
    • Remède efficace
      thuốc công hiệu
  2. (nghĩa bóng) phương cứu chữa
    • Mal sans remède
      điều tổn hại không phương cứu chữa
  3. (từ , nghĩa ) dung sai (về tuổi loại kim quýđồ kim hoàn)
    • remède d'amour; remède contre l'amour
      (thông tục) người đàn bà xấu
    • remède de bonne femme
      phương thuốc dân gian

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

remède
La grand-mère prépare un remède à base de plantes.