remédier

nội động từ
  1. chữa (bệnh)
    • Remédier au mal de mer
      chữa chứng say sóng
  2. sửa, cứu chữa
    • Remédier à des erreurs
      sửa sai
    • Remédier à une situation
      cứu chữa tình thế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống