remédiable

tính từ
  1. có thể chữa (bệnh)
  2. có thể sửa, có thể cứu chữa được
    • Un mal remédiable
      điều tổn hại có thể cứu chữa được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "remédiable"

remédiable
Un mal remédiable peut être corrigé avec des soins appropriés.