renardière

Học thuật
Thân thiện
renardière

Une renardière se trouve au pied d'un vieux chêne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Hang cáo: Một cái hang hoặc nơi trú ẩn dưới lòng đất, được đào sử dụng làm nơibởi một con cáo hoặc một gia đình cáo.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les chasseurs ont repéré une renardière au bord du bois. (Những người thợ săn đã phát hiện ra một cái hang cáorìa khu rừng.)
    • La renardière était bien cachée parmi les racines des arbres. (Cái hang cáo được giấu kín giữa những bộ rễ cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être rusé comme une renardière": Thành ngữ này không phổ biến. Thay vào đó, người ta thường nói "être rusé comme un renard" (xảo quyệt như một con cáo) để mô tả sự tinh ranh, khôn ngoan.
  • Trong văn học hoặc văn bản mô tả thiên nhiên, "renardière" có thể được dùng để tạo hình ảnh sống động về môi trường sống hoang .
Biến thể từ gần giống
  • Renard (danh từ giống đực): con cáo.
  • Tanière (danh từ giống cái): hang thú (dùng chung cho các loài thú như chó sói, lợn rừng, cáo...).
  • Terrier (danh từ giống đực): hang (thường dùng cho chồn, thỏ, hoặc chó).
Từ đồng nghĩa
  • Tanière de renard: hang cáo (cụm từ mô tả cùng một nghĩa).
  • Repaire de renard: sào huyệt/nơi ẩn náu của cáo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào liên quan trực tiếp đến từ "renardière".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "renardière". Tuy nhiên, con cáo (renard) xuất hiện trong nhiều thành ngữ tiếng Pháp, ví dụ: - Être rusé comme un renard: Xảo quyệt/rất khôn ngoan như một con cáo. - Un vieux renard: Một người già đời, lão luyện đầy kinh nghiệm (thường theo nghĩa xảo quyệt).

renardière

Une renardière se trouve au pied d'un vieux chêne.

danh từ giống cái
  1. hang cáo

Từ gần giống