rencarder

Học thuật
Thân thiện
rencarder

Je vais rencarder mon ami sur le bon restaurant du coin.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ (tiếng lóng, biệt ngữ):
    • Hẹn gặp, sắp xếp một cuộc gặp: "rencarder" có nghĩahẹn gặp ai đó hoặc sắp xếp một cuộc hẹn. Đâytừ lóng, thường được dùng trong ngôn ngữ thân mật, không trang trọng.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Je l'ai rencardée pour un café demain. (Tôi đã hẹn gặp ấy để uống phê vào ngày mai.)
    • On se rencarde où ? (Chúng ta hẹn gặp nhauđâu?)
    • Il a rencardé ses amis au cinéma. (Anh ấy đã hẹn gặp bạn bèrạp chiếu phim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se rencarder" (động từ phản thân): Tự hẹn gặp nhau, tự sắp xếp để gặp.
    • On pourrait se rencarder la semaine prochaine. (Chúng ta có thể hẹn gặp nhau vào tuần tới.)
  • "Être rencardé(e)": Được thông báo, được biết trước về điều đó (nghĩa mở rộng từ việc "hẹn" thông tin).
    • T'inquiète, je suis rencardé sur le sujet. (Đừng lo, tôi đã nắm được vấn đề rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Rencard (danh từ, tiếng lóng): Cuộc hẹn.
    • J'ai un rencard ce soir. (Tôi có một cuộc hẹn tối nay.)
  • Rancarder (ngoại động từ): Cách viết khác, cùng nghĩa với "rencarder".
    • Il faut que je te rancarde un truc. (Tôi cần hẹn gặp/ nói cho anh một chuyện.)
Từ đồng nghĩa
  • Donner rendez-vousquelqu'un): Hẹn gặp (ai đó) (trang trọng hơn).
  • Fixer un rendez-vous: Sắp xếp một cuộc hẹn.
Lưu ý
  • "Rencarder" là từ lóng (), không nên dùng trong văn bản hành chính, học thuật hoặc các tình huống cần sự trang trọng. phù hợp với ngôn ngữ nói thân mật giữa bạn bè, người quen.
rencarder

Je vais rencarder mon ami sur le bon restaurant du coin.

ngoại động từ
  1. (tiếng lóng, biệt ngữ) như rancarder

Từ gần giống