renchérir

ngoại động từ
  1. nâng giá
nội động từ
  1. lên giá
    • Le blé renchérit
      lúa mì lên giá
  2. đi xa hơn; nói quá lên, làm quá lên
    • Il renchérit sur tout ce qu'il entend raconter
      nói quá lên tất cả những nghe người khác kể lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "renchérir"

renchérir
Le boulanger doit renchérir le prix du pain à cause du coût de la farine.