renchérir

Học thuật
Thân thiện
renchérir

Le boulanger doit renchérir le prix du pain à cause du coût de la farine.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Nâng giá, tăng giá: Hành động làm cho giá cả của một mặt hàng trở nên đắt hơn.
    • Làm tăng thêm, làm trầm trọng hơn: Hành động làm cho một tình huống, cảm xúc hoặc trạng thái tiêu cực trở nên mạnh hơn hoặc nghiêm trọng hơn.
  2. Nội động từ:

    • Lên giá: (Dùng cho hàng hóa) trở nên đắt hơn.
    • Đi xa hơn, nói quá lên, làm quá lên: Hành động cố ý phóng đại, nói thêm hoặc làm quá mức so với người khác hoặc so với sự thật.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • La spéculation a renchéri le prix du pétrole. (Việc đầu cơ đã nâng giá dầu lên.)
    • Ses critiques constantes renchérissent l'ambiance déjà tendue. (Những lời chỉ trích liên tục của ấy làm trầm trọng thêm bầu không khí vốn đã căng thẳng.)
  • Nội động từ:

    • À l'approche de l'hiver, le gaz renchérit. (Khi mùa đông đến gần, khí đốt lên giá.)
    • Il ne se contente pas de répéter, il renchérit toujours. ( không chỉ bằng lòng với việc nhắc lại, luôn nói quá lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "renchérir sur quelqu'un": cố nói hơn, làm hơn ai đó (thường để tỏ ra hơn hẳn).

    • Dans toute discussion, il cherche à renchérir sur les autres. (Trong mọi cuộc thảo luận, anh ta đều tìm cách tỏ ra hơn người khác.)
  • "renchérir sur un prix": trả giá cao hơn (trong một cuộc đấu giá).

    • Un collectionneur a renchéri sur le prix initial. (Một nhà sưu tập đã trả giá cao hơn mức giá khởi điểm.)
Biến thể từ gần giống
  • Renchérissement (danh từ giống đực): sự lên giá, sự tăng giá.
    • Le renchérissement du coût de la vie. (Sự lên giá/tăng chi phí sinh hoạt.)
Từ đồng nghĩa
  • Augmenter (động từ): tăng lên.
  • Exagérer (động từ): phóng đại, cường điệu.
  • Surenchérir (động từ): trả giá cao hơn, nói quá lên (nghĩa rất gần, thường dùng trong đấu giá hoặc tranh luận).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các cấu trúc với giới từ đã nêuphần 'Các cách sử dụng nâng cao')

Thành ngữ liên quan
  • En renchérir: (cách nói) làm quá lên, thêm thắt.
    • Il a raconté l'histoire, et son frère en a renchéri. (Anh ấy kể câu chuyện, em trai anh ấy còn thêm thắt vào.)
renchérir

Le boulanger doit renchérir le prix du pain à cause du coût de la farine.

ngoại động từ
  1. nâng giá
nội động từ
  1. lên giá
    • Le blé renchérit
      lúa mì lên giá
  2. đi xa hơn; nói quá lên, làm quá lên
    • Il renchérit sur tout ce qu'il entend raconter
      nói quá lên tất cả những nghe người khác kể lại

Từ trái nghĩa

Từ chứa "renchérir"