renoncement

Học thuật
Thân thiện
renoncement

Il a fait preuve d'un grand renoncement en refusant la promotion.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự từ bỏ, sự khước từ: Hành động tự nguyện không nhận, không giữ lại hoặc ngừng theo đuổi một thứ đó, thườngmột quyền lợi, niềm đam mê, hoặc lợi ích vật chất.
    • Sự hy sinh, sự quên mình: Trạng thái hoặc hành động sống không những thú vui hay lợi ích cá nhân, thường một mục đích tâm linh, đạo đức hoặc cao cả hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le renoncement aux honneurs est un choix difficile. (Sự từ bỏ danh vọngmột lựa chọn khó khăn.)
    • Son renoncement à l'héritage a surpris toute sa famille. (Việc anh ấy từ bỏ quyền thừa kế đã làm cả gia đình ngạc nhiên.)
    • Vivre dans la renoncement, c'est se concentrer sur la vie spirituelle. (Sống trong sự từ bỏtập trung vào đời sống tinh thần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Renoncement à soi-même": Sự quên mình, sự hy sinh bản thân.

    • La pratique du renoncement à soi-même est centrale dans certaines philosophies. (Việc thực hành sự quên mìnhtrung tâm trong một số triết lý.)
  • "Un acte de renoncement": Một hành động từ bỏ.

    • Son départ au monastère fut un acte de renoncement total. (Việc anh ấy vào tu việnmột hành động từ bỏ hoàn toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Renoncer (động từ): Từ bỏ, khước từ.

    • Il a décidé de renoncer à ses droits. (Anh ấy đã quyết định từ bỏ các quyền lợi của mình.)
  • Renonciation (danh từ giống cái): Sự từ bỏ (thường dùng trong ngữ cảnh pháphoặc chính thức).

    • La renonciation au trône. (Sự từ bỏ ngai vàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Abandon (sự từ bỏ).
  • Sacrifice (sự hy sinh).
  • Démission (sự từ chức, nghỉ; nghĩa bóng: sự buông xuôi).
Thành ngữ liên quan
  • Faire acte de renoncement: Thực hiện một hành động từ bỏ (một cách long trọng hoặcý thức).
    • Pour atteindre la paix intérieure, il a fait acte de renoncement. (Để đạt được sự bình an nội tâm, anh ấy đã thực hiện hành động từ bỏ.)
renoncement

Il a fait preuve d'un grand renoncement en refusant la promotion.

danh từ giống đực
  1. sự từ bỏ
    • Le renoncement aux honneurs
      sự từ bỏ danh vọng
  2. sự từ bỏ hết sự đời
    • Vivre dans les privations et la renoncement
      sống trong thiếu thốn từ bỏ hết sự đời
    • renoncement à soi-même
      sự quên mình

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "renoncement"