attachement

danh từ giống đực
  1. sự quyến luyến, sự gắn bó
  2. bản kê hằng ngày ( công việc, chi tiêu của một công trình xây dựng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "attachement"

attachement
Un enfant montre un fort attachement à son ours en peluche.