renouveler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Đổi mới, thay mới: Hành động làm cho một cái gì đó trở nên mới mẻ hơn, hoặc thay thế cái bằng cái mới.
    • Làm lại, nhắc lại, lặp lại, ký lại: Hành động thực hiện lại một điều đó, thườngmột thủ tục, một lời nói hoặc một văn bản.
    • Làm nảy sinh lại; gợi lại: Hành động khiến một cảm xúc, ký ức hoặc tình huống quay trở lại.
  2. Nội động từ:

    • (Tôn giáo) Chịu lại lễ ban thánh thể: Tham gia lại nghi lễ nhận bánh thánh.
  3. Động từ phản thân (se renouveler):

    • Được thay, được đổi mới: Trạng thái bị thay thế hoặc tự thay đổi để trở nên mới mẻ.
    • Xảy ra lần nữa: Sự việc tái diễn.
    • Đổi mới: Tự thay đổi, phát triển theo hướng tích cực, mới mẻ hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il faut renouveler l'air dans la pièce. (Cần phải đổi mới không khí trong phòng.)
    • Elle a renouvelé son abonnement au magazine. ( ấy đã làm lại/gia hạn đăngmua tạp chí.)
    • Ce film renouvelle en moi de vieux souvenirs. (Bộ phim này gợi lại trong tôi những kỷ niệm .)
  • Động từ phản thân (se renouveler):

    • Le conseil d'administration se renouvelle tous les quatre ans. (Hội đồng quản trị được thay mới mỗi bốn năm.)
    • Cet accident ne doit plus se renouveler. (Tai nạn này không được phép xảy ra lần nữa.)
    • Un artiste doit se renouveler pour ne pas se répéter. (Một nghệ sĩ phải đổi mới bản thân để không lặp lại chính mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Renouveler de + danh từ (cổ ngữ): Thể hiện việc lặp lại một hành động với sự cố gắng hoặc năng lượng mới.
    • Renouveler ses efforts: Cố gắng thêm, nỗ lực lại.
    • Renouveler ses instances: Nài nỉ, khẩn khoản thêm.
Biến thể từ gần giống
  • Renouvelable (tính từ): Có thể gia hạn, có thể thay mới, có thể tái tạo.

    • Un contrat renouvelable (Hợp đồng có thể gia hạn)
    • Énergie renouvelable (Năng lượng tái tạo)
  • Renouvellement (danh từ): Sự đổi mới, sự thay mới, sự gia hạn.

    • Le renouvellement du matériel (Việc thay mới trang thiết bị)
    • La date de renouvellement du passeport (Ngày gia hạn hộ chiếu)
Từ đồng nghĩa
  • Remplacer (ngoại động từ): Thay thế.
  • Recommencer (ngoại/ nội động từ): Bắt đầu lại.
  • Rafraîchir (ngoại động từ): Làm mới, làm tươi mát (thường dùng choức, không khí).
  • Prolonger (ngoại động từ): Kéo dài, gia hạn (cho hợp đồng, đăng ký).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho động từ tiếng Pháp theo cách của tiếng Anh. Các cách kết hợp chính được thể hiện qua cấu trúc "renouveler + bổ ngữ" hoặc "se renouveler".)

Thành ngữ liên quan
  • Renouveler de jambes (cổ ngữ): Lại đi nhanh nhẹn, lấy lại sức để đi tiếp.
  • Renouveler de zèle (cổ ngữ): Thể hiện sự sốt sắng, cố gắng thêm.
ngoại động từ
  1. đổi mới, thay mới
    • Renouveler le personnel
      đổi mới nhân viên
    • renouveler le matériel
      thay vật tư mới
  2. làm lại, nhắc lại, lặp lại, ký lại
    • Renouveler un ordre
      nhắc lại một lệnh
    • renouveler un bail
      lại một hợp đồng cho thuê
  3. làm nảy sinh lại; gợi lại
    • Renouveler les inquiétudes
      làm nảy sinh lại những mối lo lắng
    • renouveler le souvenir
      gợi lại kỷ niệm
nội động từ
  1. (tôn giáo) chịu lại lễ ban thánh thể
    • renouveler de jambes
      (từ , nghĩa ) lại đi nhanh nhẹn
    • renouveler de zèle
      (từ , nghĩa ) cố gắng thêm
    • se renouveler
      được thay
    • Le sénat qui se renouvelle par tiers
      thượng nghị viện được thay một phần ba
    • J'espère que cet incident ne se renouvellera pas
      tôi mong rằng sự rắc rối ấy không xảy ra lần nữa
    • L'esprit qui se renouvelle
      tinh thần đổi mới

Từ có nhắc đến "renouveler"