renouveler

ngoại động từ
  1. đổi mới, thay mới
    • Renouveler le personnel
      đổi mới nhân viên
    • renouveler le matériel
      thay vật tư mới
  2. làm lại, nhắc lại, lặp lại, ký lại
    • Renouveler un ordre
      nhắc lại một lệnh
    • renouveler un bail
      lại một hợp đồng cho thuê
  3. làm nảy sinh lại; gợi lại
    • Renouveler les inquiétudes
      làm nảy sinh lại những mối lo lắng
    • renouveler le souvenir
      gợi lại kỷ niệm
nội động từ
  1. (tôn giáo) chịu lại lễ ban thánh thể
    • renouveler de jambes
      (từ , nghĩa ) lại đi nhanh nhẹn
    • renouveler de zèle
      (từ , nghĩa ) cố gắng thêm
    • se renouveler
      được thay
    • Le sénat qui se renouvelle par tiers
      thượng nghị viện được thay một phần ba
    • J'espère que cet incident ne se renouvellera pas
      tôi mong rằng sự rắc rối ấy không xảy ra lần nữa
    • L'esprit qui se renouvelle
      tinh thần đổi mới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "renouveler"