renseignement

danh từ giống đực
  1. sự chỉ dẫn; điều chỉ dẫn
    • Fournir un renseignement
      cung cấp một điều chỉ dẫn
  2. sự nắm tình hình
    • Aller aux renseignements
      đi nắm tình hình
  3. (quân sự) tình báo
    • Agent de renseignements
      nhân viên tình báo
  4. (thân mật) cơ quan tình báo
    • S'adresser aux renseignements
      hỏi cơ quan tình báo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "renseignement"

renseignement
Un homme demande un renseignement à l'agent d'accueil.