renverser

ngoại động từ
  1. lật ngược, dốc ngược
    • Renverser un verre
      dốc ngược cái cốc
  2. đảo ngược, đảo
    • Renverser le courant
      đảo ngược dòng
    • renverser une fraction
      (toán học) đảo một phân số
    • renverser les accords
      (âm nhạc) đảo hợp âm
  3. ngửa
    • Renverser la tête
      ngửa đầu
  4. đánh đổ
    • Renverser une chaise
      đánh đổ cái ghế
  5. đánh ngã, hất ngã
    • Renverser son adversaire
      đánh ngã đối thủ
  6. lật đổ
    • Renverser un régime
      lật đổ một chế độ
  7. (nghĩa bóng) làm cho ngã ngửa ra
    • Cette nouvelle m'a renversé
      tin đó làm cho tôi ngã ngửa ra
nội động từ
  1. (hàng hải) trở chiều, đổi hướng
    • La marée renverse
      nước triều trở chiều
  2. (thân mật) giào ra
    • Le lait bout, il va renverser
      sữa sôi sắp giào ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống