renvoi

danh từ giống đực
  1. sự gửi trả lại
    • Renvoi de marchandises
      sự gửi trả lại hàng
  2. sự đuổi, sự thải hồi
    • Le renvoi d'un élève
      sự đuổi một học sinh
    • le renvoi d'un fonctionnaire
      sự thải hồi một viên chức
  3. sự chuyển
    • Renvoi d'un projet à la commission des finances
      sự chuyển một dự án sang ban tài chính
  4. dấu dẫn (ở sách)
  5. sự hoãn
    • Renvoi de l'audience
      sự hoãn xét xử
  6. sự
    • Avoir des renvois
  7. (cơ học) sự dẫn động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

renvoi
Le client effectue le renvoi de la marchandise défectueuse.