reo hò

  1. Reo ầm lên, tỏ ý vui mừng hay thúc đẩy: Reo hò khuyến khích vận động viên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "reo hò"

reo hò
Các cổ động viên reo hò khi đội nhà ghi bàn.