repérable

tính từ
  1. có thể xác định được vị trí, so mốc được
    • Grandeurs repérables et non mesurables
      đại lượng so mốc được, nhưng không đo được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

repérable
Un point de repère repérable guide les randonneurs.