reparaître

nội động từ
  1. xuất hiện lại
    • Le soleil reparaît
      mặt trời xuất hiện lại
    • trait d'un ancêtre qui reparaît chez ses descendants
      một nét của tổ tiên xuất hiệncon cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống