repeater

/ri'pi:tə/
danh từ
  1. người nhắc lại (điều )
  2. đồng hồ điểm chuông định kỳ
  3. súng (tiểu liên, súng lục) bắn nhiều phát liền ( không phải nạp đạn)
  4. người phạm lại (tội )
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) học trò phải ở lại lớp
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người bỏ phiếu gian lận nhiều lần (trong cuộc bầu cử)
  7. (toán học) phân số tuần hoàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

repeater
A technician installs a network repeater on an office wall.