repenser

Học thuật
Thân thiện
repenser

Je dois repenser à cette décision importante.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Xem xét lại, suy nghĩ lại về một điều đó: Hành động cân nhắc, đánh giá lại một ý tưởng, kế hoạch hoặc vấn đề, thường với mục đích cải thiện hoặc thay đổi.
  2. Nội động từ:
    • Suy nghĩ lại: Hành động tự mình cân nhắc, suy ngẫm lại về một điều đó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il faut repenser notre stratégie. (Chúng ta phải xem xét lại chiến lược của mình.)
    • L'architecte a repenser les plans du bâtiment. (Kiến trúc sư đã phải suy nghĩ lại về các bản vẽ của tòa nhà.)
  • Nội động từ:
    • Laisse-moi repenser à ta proposition. (Hãy để tôi suy nghĩ lại về đề nghị của anh.)
    • J'y repenserai et je te donnerai ma réponse demain. (Tôi sẽ suy nghĩ lại về việc đó cho anh câu trả lời vào ngày mai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Repenser à": Suy nghĩ lại về (một người, một sự kiện, một kỷ niệm).
    • Elle repense souvent à son enfance. ( ấy thường suy nghĩ lại về tuổi thơ của mình.)
  • "Se repenser" (dạng phản thân): Tự xem xét lại bản thân, tự suy ngẫm.
    • Après cette expérience, il a se repenser complètement. (Sau trải nghiệm đó, anh ấy đã phải tự xem xét lại bản thân hoàn toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Repensable (tính từ): Có thể được xem xét lại.
  • Repenseur (danh từ): Người suy nghĩ lại, người xem xét lại (ít dùng).
Từ đồng nghĩa
  • Reconsidérer: Cân nhắc lại, xem xét lại.
  • Réévaluer: Đánh giá lại.
  • Réfléchir à nouveau: Suy nghĩ lại một lần nữa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào ngoài cấu trúc với giới từ "à" đã nêutrên)

Thành ngữ liên quan
  • "Repenser ses priorités": Xem xét lại các ưu tiên của mình.
    • Ce voyage m'a fait repenser mes priorités. (Chuyến đi này đã khiến tôi xem xét lại các ưu tiên của mình.)
repenser

Je dois repenser à cette décision importante.

nội động từ
  1. suy nghĩ lại
    • J'y repenserai
      tôi sẽ suy nghĩ lại về việc ấy
ngoại động từ
  1. xem xét lại
    • Repenser un problème
      xem xét lại một vấn đề

Từ gần giống