repincer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Véo lại, bẹo lại: Hành động dùng ngón tay véo hoặc bẹo một lần nữa.
    • Cặp lại, kẹp lại: Hành động dùng dụng cụ để kẹp hoặc cặp chặt một vật đó trở lại.
    • (Nghĩa bóng) Tóm lại, bắt lại: Hành động bắt giữ hoặc tóm lấy một ai đó một lần nữa, thường trong bối cảnh cảnh sát.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Elle a repincé son frère pour le taquiner. ( ấy véo lại em trai để trêu chọc .)
    • Le menuisier doit repincer la pince pour serrer le bois. (Người thợ mộc phải kẹp lại cái kìm để siết chặt miếng gỗ.)
    • La police a repincé le voleur après son évasion. (Cảnh sát đã tóm lại tên trộm sau khi hắn vượt ngục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se faire repincer": Bị bắt lại, bị tóm lại (một cách thân mật hoặc suồng sã).
    • Il s'est fait repincer en train de tricher à l'examen. (Hắn ta bị bắt gặp đang gian lận trong kỳ thi.)
Biến thể từ gần giống
  • Pincer (ngoại động từ): véo, bẹo; kẹp; (nghĩa bóng) bắt quả tang.
  • Repincage (danh từ): sự véo lại; sự kẹp lại; (nghĩa bóng) sự bắt lại.
Từ đồng nghĩa
  • Pincer à nouveau: véo/kẹp một lần nữa.
  • Attraper de nouveau: bắt lại.
  • Arrêter à nouveau: bắt giữ lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Repincer quelqu'un sur le fait: Bắt quả tang ai đó về việc gì.
    • Le professeur l'a repincé sur le fait qu'il copiait. (Giáo viên đã bắt quả tang cậu ta về việc chép bài.)
Thành ngữ liên quan
  • Être repincé: (Thành ngữ, nghĩa bóng) Bị bắt lại, bị phát hiện lại (thường trong tình huống xấu).
    • Après avoir menti, il a été vite repincé. (Sau khi nói dối, hắn ta nhanh chóng bị phát hiện.)
ngoại động từ
  1. véo lại, bẹo lại
  2. cặp lại, kẹp lại
  3. (nghĩa bóng) tóm lại, bắt lại

Từ gần giống