repine

/ri'pain/
Học thuật
Thân thiện
repine

She would often repine about the long, rainy afternoons.

Định nghĩa
  1. Động từ (nội động từ):
    • Phàn nàn, than phiền, cằn nhằn (một cách buồn bã hoặc bất mãn): Diễn tả hành động bày tỏ sự không hài lòng, bất mãn hoặc nuối tiếc một cách dai dẳng, thường về một tình huống khó thay đổi. Từ này mang sắc thái cổ điển trang trọng hơn so với "complain".
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • He did not repine at his misfortune but faced it with courage. (Anh ấy không than phiền về bất hạnh của mình dũng cảm đối mặt với .)
    • It is useless to repine against the decisions of fate. (Than phiền về những quyết định của số phận vô ích.)
    • She would often repine for the lost opportunities of her youth. ( ấy thường hay nuối tiếc về những cơ hội đã mất của tuổi trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to repine at/against something": phàn nàn, không bằng lòng về điều đó.
    • He refused to repine at the unfair treatment. (Anh ấy từ chối việc than phiền về sự đối xử bất công.)
  • "to repine for something": than thở, nuối tiếc về cái đã mất.
    • The old man repined for the peaceful days of the past. (Ông lão than thở nuối tiếc những ngày thanh bình đã qua.)
Biến thể từ gần giống
  • Repining (danh từ): Sự phàn nàn, than phiền.
    • Her constant repining made the atmosphere gloomy. (Việc ấy than phiền liên tục khiến bầu không khí trở nên ảm đạm.)
  • Repiner (danh từ): Người hay phàn nàn, than phiền.
Từ đồng nghĩa
  • Complain: phàn nàn (từ thông dụng, tổng quát hơn).
  • Bemoan: than vãn, rên rỉ về.
  • Lament: than thở, thương tiếc (thường về mất mát, điều đáng buồn).
  • Grumble: càu nhàu, lẩm bẩm phàn nàn.
Từ trái nghĩa
  • Rejoice: vui mừng, hân hoan.
  • Applaud: tán thành, hoan nghênh.
  • Accept: chấp nhận.
repine

She would often repine about the long, rainy afternoons.

nội động từ
  1. (+ at, against) phàn nàn, than phiền, cằn nhằn, không bằng lòng
    • to repine at one's unhappy lot
      than phiền về số phận hẩm hiu của mình

Từ gần giống