republican

/ri'pʌblikən/
tính từ
  1. cộng hoà
    • republican ideals
      những lý tưởng cộng hoà
  2. (Republican) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) đảng cộng hoà

Idioms

  • the Republican party
    đảng Cộng hoà
danh từ
  1. người ủng hộ chế độ cộng hoà
  2. (Republican) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảng viên đảng cộng hoà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "republican"

republican
A senator gives a speech at a Republican party convention.