repérable

Học thuật
Thân thiện
repérable

Un point de repère repérable guide les randonneurs.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể xác định được vị trí, có thể định vị: Chỉ một vật, một điểm hoặc một đối tượng có thể được tìm thấy, nhận ra hoặc xác định vị trí của trong không gian hoặc trong một bối cảnh nào đó.
    • Có thể làm mốc, có thể so mốc được: Chỉ một đại lượng hoặc một yếu tố có thể được dùng làm điểm tham chiếu hoặc có thể được xác định tương đối so với một mốc đã biết.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'étoile est très brillante et facilement repérable dans le ciel nocturne. (Ngôi sao rất sáng có thể dễ dàng xác định vị trí trên bầu trời đêm.)
    • Sur cette carte, les monuments historiques sont indiqués par des points repérables. (Trên bản đồ này, các di tích lịch sử được đánh dấu bằng những điểm có thể định vị được.)
    • La source du problème est maintenant repérable. (Nguyên nhân của vấn đề giờ đây có thể xác định được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong khoa học kỹ thuật: Dùng để mô tả các đại lượng có thể được xác định hoặc định vị một cách định tính so với một hệ quy chiếu, ngay cả khi không đo lường được chính xác bằng số.
    • Dans cette expérience, seuls les phénomènes repérables ont été cartographiés. (Trong thí nghiệm này, chỉ những hiện tượng có thể xác định được vị trí mới được lập bản đồ.)
Biến thể từ gần giống
  • Repérer (động từ): Xác định vị trí, định vị, tìm ra.
    • Les sauveteurs ont réussi à repérer l'avion disparu. (Đội cứu hộ đã thành công trong việc xác định vị trí chiếc máy bay mất tích.)
  • Repérage (danh từ): Sự xác định vị trí, sự định vị, phép định vị.
    • Le repérage par satellite est très précis. (Việc định vị bằng vệ tinh rất chính xác.)
Từ đồng nghĩa
  • Localisable: Có thể định vị được, có thể xác định vị trí.
  • Identifiable: Có thể nhận dạng được.
  • Reconnaissable: Có thể nhận ra được.
Từ trái nghĩa
  • Irepérable: Không thể xác định được vị trí.
  • Indécelable: Không thể phát hiện, không thể ra.
  • Insaisissable: Khó nắm bắt, không thể xác định.
repérable

Un point de repère repérable guide les randonneurs.

tính từ
  1. có thể xác định được vị trí, so mốc được
    • Grandeurs repérables et non mesurables
      đại lượng so mốc được, nhưng không đo được

Từ gần giống