rescousse

danh từ giống cái
  1. (hàng hải) sự lấy lại tàu (bị địch bắt giữ)
    • à la rescousse
      đến cứu
    • Appeler à la rescousse
      gọi đến cứu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rescousse"

rescousse
Un marin appelle à la rescousse depuis le pont du navire.