residency
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Nơi cư trú, nơi ở : Chỉ địa điểm hoặc tình trạng sinh sống tại một nơi cụ thể. Kỳ thực tập nội trú (y khoa) : Giai đoạn đào tạo chuyên môn nâng cao tại bệnh viện dành cho bác sĩ sau khi tốt nghiệp trường y và hoàn thành kỳ thực tập (internship). Phủ thống sứ; toà công sứ : (Lịch sử) Cơ quan đại diện hoặc nơi ở của quan chức cai trị tại các nước thuộc địa hoặc nửa thuộc địa....
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act or fact of living in a particular place for a prolonged period : The state of residing or dwelling in a location. A period of advanced medical training in a specialized field : The position or period of work for a physician receiving supervised, specialized training in a hospital after completing medical school and an internship. Examples of Usage Noun (Dwelling) : Her...
See full definition →