residency

/'reizidənsi/
danh từ
  1. phủ thống sứ; toà công sứ (ở các nước thuộc địa hoặc nửa thuộc địa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "residency"

residency
A young doctor begins her residency at the city hospital.