residency

/'reizidənsi/
Học thuật
Thân thiện
residency

A young doctor begins her residency at the city hospital.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi trú, nơi: Chỉ địa điểm hoặc tình trạng sinh sống tại một nơi cụ thể.
    • Kỳ thực tập nội trú (y khoa): Giai đoạn đào tạo chuyên môn nâng cao tại bệnh viện dành cho bác sĩ sau khi tốt nghiệp trường y hoàn thành kỳ thực tập (internship).
    • Phủ thống sứ; toà công sứ: (Lịch sử) Cơ quan đại diện hoặc nơicủa quan chức cai trị tại các nước thuộc địa hoặc nửa thuộc địa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He established his residency in a small town. (Anh ấy đã thiết lập nơi trú của mìnhmột thị trấn nhỏ.)
    • She is completing her medical residency at a prestigious hospital. ( ấy đang hoàn thành kỳ thực tập nội trú y khoa tại một bệnh viện danh tiếng.)
    • The old French residency is now a museum. (Phủ thống sứ của Pháp giờ một bảo tàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Artist-in-residence": Chương trình hoặc vị trí dành cho một nghệ sĩ sống làm việc tại một tổ chức (như trường học, bảo tàng) trong một thời gian nhất định.

    • The university offers an artist-in-residency program for painters. (Trường đại học chương trình nghệ sĩ lưu trú dành cho các họa sĩ.)
  • "Legal residency": Tư cách trú hợp pháp, thường liên quan đến quyền lợi nghĩa vụ theo luật định.

    • Proof of legal residency is required to apply for certain benefits. (Cần bằng chứng về tư cách trú hợp pháp để đăng ký một số phúc lợi.)
Biến thể từ gần giống
  • Resident (danh từ): Cư dân; Bác sĩ nội trú.

    • The residents of the apartment complex. (Các cư dân của khu chung .)
    • The resident is on call tonight. (Bác sĩ nội trú sẽ trực đêm nay.)
  • Residential (tính từ): Thuộc về khu dân cư, nơi ở.

    • A quiet residential area. (Một khu vực dân cư yên tĩnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Domicile: Nơi trú, nơichính thức (trang trọng hơn).
  • Internship (trong y khoa): Kỳ thực tập, nhưng thường chỉ giai đoạn trước residency.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến)

residency

A young doctor begins her residency at the city hospital.

danh từ
  1. phủ thống sứ; toà công sứ (ở các nước thuộc địa hoặc nửa thuộc địa)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "residency"