resignation

/,rezig'neiʃn/
danh từ
  1. sự từ chức; đơn xin từ chức
    • to send in (tender, give) one's resignation
      đưa đơn xin từ chức
  2. sự từ bỏ, sự trao, sự nhường (quyền lợi, hy vọng...)
  3. sự cam chịu; sự nhẫn nhục
    • to accept one's fate with resignation
      cam chịu số phận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "resignation"

resignation
He handed his resignation letter to his manager.