surrender

/sə'rendə/
danh từ
  1. sự đầu hàng
    • unconditional surrender
      sự đầu hàng không điều kiện
  2. sự giao lại, sự dâng, sự nộp (thành trì... để đầu hàng)
ngoại động từ
  1. bỏ, từ bỏ
    • to surrender one's office
      từ chức
    • to surrender a privilege
      từ bỏ một đặt quyền
    • to surrender hopes
      từ bỏ hy vọng
  2. giao lại, dâng, nộp (thành trì... để đầu hàng)
nội động từ
  1. đầu hàng
    • to surrender to somebody
      đầu hàng ai
  2. chịu để cho (tập quán, ảnh hưởng...) chi phối mình
    • to surrender to an emotion
      để cho sự xúc động chi phối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "surrender"

surrender
The soldiers raised a white flag to signal their surrender.