respectability

/ris,pektə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
respectability

A family maintains their respectability by being active in the community.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự đáng tôn trọng, sự đáng kính: Chất lượng hoặc trạng thái được xã hội coi đạo đức, hành vi tốt tuân theo các chuẩn mực xã hội được chấp nhận.
    • Tư cách đáng trọng: Địa vị hoặc danh tiếng của một người hoặc một nhóm được cộng đồng đánh giá cao lối sống đứng đắn phù hợp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He worked hard to gain respectability in his new community. (Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để được sự đáng tôn trọng trong cộng đồng mới của mình.)
    • The family's respectability was damaged by the scandal. (Tư cách đáng trọng của gia đình đã bị tổn hại bởi vụ bê bối.)
    • Wearing a suit to the interview is a matter of respectability. (Mặc vest đến buổi phỏng vấn một vấn đề của sự đứng đắn, đáng tôn trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A veneer of respectability": Vẻ bề ngoài đáng tôn trọng (thường dùng để chỉ sự đứng đắn giả tạo, chỉ bề ngoài).

    • The corrupt businessman used charity work as a veneer of respectability. ( doanh nhân tham nhũng dùng việc từ thiện như một lớp vỏ bề ngoài đáng tôn trọng.)
  • "Pillar of respectability": Trụ cột của sự đáng kính (chỉ một người hoặc tổ chức được coi hình mẫu chuẩn mực).

    • She was considered a pillar of respectability in our small town. ( ấy được coi một trụ cột đáng kính trong thị trấn nhỏ của chúng tôi.)
Biến thể từ liên quan
  • Respectable (adj): đáng tôn trọng, đứng đắn.

    • He comes from a respectable family. (Anh ấy xuất thân từ một gia đình đáng kính.)
  • Respect (n/v): sự tôn trọng / tôn trọng.

  • Respectably (adv): một cách đứng đắn, đáng tôn trọng.
Từ đồng nghĩa
  • Decency: sự đứng đắn, phẩm giá.
  • Honorableness: tính danh dự, đáng kính trọng.
  • Reputability: danh tiếng tốt, sự tiếng tăm.
Từ trái nghĩa
  • Disrepute: sự mang tiếng xấu.
  • Notoriety: sự tai tiếng, khét tiếng.
  • Shadiness: sự mờ ám, không đáng tin cậy.
respectability

A family maintains their respectability by being active in the community.

danh từ
  1. sự đáng tôn trọng; tư cách đáng trọng
  2. người đáng trọng