respirateur

tính từ
  1. hô hấp
    • Muscles respirateurs
      hô hấp
danh từ giống đực
  1. (y học) máy hô hấp
  2. mặt nạ bảo hộ lao động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

respirateur
Le patient est connecté à un respirateur dans la chambre d'hôpital.