restriction

/ris'trikʃn/
Học thuật
Thân thiện
restriction

The new policy places a restriction on the number of visitors allowed.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự hạn chế, sự giới hạn: Hành động hoặc quy định nhằm giữ một cái đó trong phạm vi nhất định, ngăn không cho vượt quá giới hạn đã đặt ra.
    • Điều hạn chế, quy định giới hạn: Một nguyên tắc, luật lệ hoặc điều kiện cụ thể đặt ra để kiểm soát hoặc thu hẹp phạm vi của một hoạt động, quyền lợi, hoặc sự việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The government imposed travel restrictions during the pandemic. (Chính phủ đã áp đặt các hạn chế đi lại trong đại dịch.)
    • There is a restriction on the amount of luggage you can bring. ( một giới hạn về lượng hành lý bạn có thể mang theo.)
    • The sale of alcohol has age restrictions. (Việc bán rượu những hạn chế về độ tuổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to impose/place a restriction on something": Áp đặt một sự hạn chế lên điều đó.

    • The city placed a restriction on water usage during the drought. (Thành phố đã áp đặt hạn chế sử dụng nước trong đợt hạn hán.)
  • "to lift/remove a restriction": Dỡ bỏ một sự hạn chế.

    • The ban was lifted, and all restrictions on trade were removed. (Lệnh cấm đã được dỡ bỏ, mọi hạn chế về thương mại đã được gỡ bỏ.)
  • "without restriction": Không hạn chế, tự do.

    • Members have access to the facility without restriction. (Các thành viên được tiếp cận cơ sở vật chất không hạn chế.)
Biến thể từ gần giống
  • Restrict (động từ): Hạn chế, giới hạn.

    • The law restricts the use of this chemical. (Luật hạn chế việc sử dụng hóa chất này.)
  • Restrictive (tính từ): tính hạn chế, hạn chế.

    • The rules are too restrictive for innovation. (Các quy tắc quá hạn chế đối với sự đổi mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Limitation: Sự giới hạn, hạn chế (nhấn mạnh đến việc đặt ra một mức tối đa hoặc ranh giới).
  • Constraint: Sự ràng buộc, hạn chế (thường do hoàn cảnh bên ngoài hoặc nguồn lực gây ra).
  • Regulation: Quy định, sự điều chỉnh (thường các quy tắc chính thức).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "restriction". Các cụm động từ thường được tạo từ động từ gốc "restrict".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "restriction".)

restriction

The new policy places a restriction on the number of visitors allowed.

danh từ
  1. sự hạn chế, sự giới hạn, sự thu hẹp
    • without restriction
      không hạn chế
    • to impose restrictions
      buộc phải hạn chế, bắt phải giới hạn
    • to lift restriction
      bãi bỏ những hạn chế

Từ đồng nghĩa